Âm lịch Thứ Tư 05/07/1989, nên khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học

Âm lịch Thứ Tư 05/07/1989 dương lịch nhằm ngày 3/6 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ngày Hoàng đạo. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Tư
5
Tháng 7 năm 1989
3 Ngày âm lịch
Tháng Sáu · Năm Kỷ Tỵ
Ngày Hoàng đạo
NgàyBính Dần
ThángTân Mùi
NămKỷ Tỵ
Tiết khíHạ chí

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Trực Thành

Nên
Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Tránh
Kiện tụng, tranh chấp

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Tây

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 05/07/1989

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Bính DầnNghĩa nhật

Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày tốt (nghĩa nhật).

Nạp âm: Lư Trung Hỏa

Chi Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi.

Bành Tổ Bách Kỵ

Bính: "Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương"
Không nên sửa bếp để tránh tai họa về lửa

Dần: "Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường"
Không nên cúng tế vì thần linh không chứng giám

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốc Hỷ Cát

Ngày tốt, tin vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, gặp gỡ, hỷ sự.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Thành

Nên làm Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nên Kiện tụng, tranh chấp
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Tây

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.