Âm lịch Thứ Hai 26/04/2049, nên hầu hết mọi việc đều thuận, san lấp, sửa đường

Âm lịch Thứ Hai 26/04/2049 dương lịch nhằm ngày 25/3 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Hai
26
Tháng 4 năm 2049
25 Ngày âm lịch
Tháng Ba · Năm Kỷ Tỵ
Ngày thường
NgàyTân Mùi
ThángMậu Thìn
NămKỷ Tỵ
Tiết khíCốc vũ

Giờ hoàng đạo

Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Trực Bình

Nên
Hầu hết mọi việc đều thuận, san lấp, sửa đường
Tránh
Ít điều kiêng kỵ

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 26/04/2049

Giờ Hoàng Đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Ngũ Hành

Ngày Tân MùiNghĩa nhật

Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày tốt (nghĩa nhật).

Nạp âm: Lộ Bàng Thổ

Chi Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất.

Bành Tổ Bách Kỵ

Tân: "Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường"
Không nên làm tương, muối dưa để tránh hỏng hóc

Mùi: "Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường"
Không nên uống thuốc để tránh thuốc phản tác dụng

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Xích Khẩu Hung

Ngày xấu, dễ sinh cãi vã, thị phi, mâu thuẫn. Nên giữ lời, tránh tranh luận.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bình

Nên làm Hầu hết mọi việc đều thuận, san lấp, sửa đường
Không nên Ít điều kiêng kỵ
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.