Âm lịch Thứ Sáu 25/02/2039, nên xuất hành, cầu tài, gặp gỡ quan trọng, nhậm chức

Âm lịch Thứ Sáu 25/02/2039 dương lịch nhằm ngày 3/2 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ngày Hoàng đạo. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Sáu
25
Tháng 2 năm 2039
3 Ngày âm lịch
Tháng Hai · Năm Kỷ Mùi
Ngày Hoàng đạo
NgàyMậu Dần
ThángĐinh Mão
NămKỷ Mùi
Tiết khíVũ thủy

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Trực Kiến

Nên
Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ quan trọng, nhậm chức
Tránh
Động thổ, đào giếng, an táng

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Đông Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 25/02/2039

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Mậu DầnPhạt nhật

Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày xấu (phạt nhật).

Nạp âm: Thành Đầu Thổ

Chi Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi.

Bành Tổ Bách Kỵ

Mậu: "Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường"
Không nên nhận ruộng đất để tránh gia chủ gặp điều không lành

Dần: "Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường"
Không nên cúng tế vì thần linh không chứng giám

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tiểu Cát Cát

Ngày tốt vừa, mọi sự hanh thông. Hợp việc nhỏ, giao dịch, đi lại.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Kiến

Nên làm Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ quan trọng, nhậm chức
Không nên Động thổ, đào giếng, an táng
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Đông Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.