Âm lịch Thứ Sáu 23/10/2037, nên phá dỡ, chữa bệnh, tháo gỡ việc cũ

Âm lịch Thứ Sáu 23/10/2037 dương lịch nhằm ngày 15/9 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ngày Hoàng đạo. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Sáu
23
Tháng 10 năm 2037
15 Ngày âm lịch
Tháng Chín · Năm Đinh Tỵ
Ngày Hoàng đạo
NgàyMậu Thìn
ThángCanh Tuất
NămĐinh Tỵ
Tiết khíSương giáng

Giờ hoàng đạo

Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Trực Phá

Nên
Phá dỡ, chữa bệnh, tháo gỡ việc cũ
Tránh
Cưới hỏi, khai trương, ký kết, khởi công

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Đông Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 23/10/2037

Giờ Hoàng Đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Ngũ Hành

Ngày Mậu ThìnChuyên nhật

Can Chi cùng hành (Thổ), ngày này là ngày tốt (chuyên nhật).

Nạp âm: Đại Lâm Mộc

Chi Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân và Tý thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu.

Bành Tổ Bách Kỵ

Mậu: "Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường"
Không nên nhận ruộng đất để tránh gia chủ gặp điều không lành

Thìn: "Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang"
Không nên khóc than để tránh tang chồng tang

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Không Vong Hung

Ngày xấu, mưu sự khó thành, dễ mất công vô ích. Nên tránh việc quan trọng.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Phá

Nên làm Phá dỡ, chữa bệnh, tháo gỡ việc cũ
Không nên Cưới hỏi, khai trương, ký kết, khởi công
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Đông Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.