Âm lịch Thứ Tư 21/06/2000, nên cưới hỏi, ký kết, nhập học, nhận chức

Âm lịch Thứ Tư 21/06/2000 dương lịch nhằm ngày 20/5 âm lịch năm Canh Thìn. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Tư
21
Tháng 6 năm 2000
20 Ngày âm lịch
Tháng Năm · Năm Canh Thìn
Ngày thường
NgàyCanh Tuất
ThángNhâm Ngọ
NămCanh Thìn
Tiết khíHạ chí

Giờ hoàng đạo

Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Trực Định

Nên
Cưới hỏi, ký kết, nhập học, nhận chức
Tránh
Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Bắc
Tài thần (tài lộc)Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 21/06/2000

Giờ Hoàng Đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Ngũ Hành

Ngày Canh TuấtNghĩa nhật

Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày tốt (nghĩa nhật).

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim

Chi Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi.

Bành Tổ Bách Kỵ

Canh: "Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương"
Không nên dệt vải, mắc khung cửi vì việc khó thành

Tuất: "Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng"
Không nên ăn thịt chó, dễ sinh chuyện quái lạ

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Đại An Cát

Ngày tốt, mọi việc bình an, thuận lợi. Thích hợp cầu tài, gặp gỡ, khởi sự lâu dài.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Định

Nên làm Cưới hỏi, ký kết, nhập học, nhận chức
Không nên Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Bắc
Tài Thần (tài lộc) Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.