Âm lịch Chủ Nhật 11/09/1960, nên lập khế ước, giao dịch, động thổ, bắt trộm

Âm lịch Chủ Nhật 11/09/1960 dương lịch nhằm ngày 21/7 âm lịch năm Canh Tý. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Chủ Nhật
11
Tháng 9 năm 1960
21 Ngày âm lịch
Tháng Bảy · Năm Canh Tý
Ngày thường
NgàyNhâm Dần
ThángGiáp Thân
NămCanh Tý
Tiết khíBạch lộ

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Trực Chấp

Nên
Lập khế ước, giao dịch, động thổ, bắt trộm
Tránh
Dời nhà, đi xa, mở cửa hàng, xuất tiền của

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Chính Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Bắc

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 11/09/1960

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Nhâm Dần — Bảo nhật

Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày tốt (bảo nhật).

Nạp âm: Kim Bạch Kim

Chi Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi.

Bành Tổ Bách Kỵ

Nhâm: "Nhâm bất quyết thủy, cánh nan phòng"
Không nên khơi thông dòng nước, dễ gây khó lường

Dần: "Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường"
Không nên cúng tế vì thần linh không chứng giám

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Xích Khẩu Hung

Ngày xấu, dễ sinh cãi vã, thị phi, mâu thuẫn. Nên giữ lời, tránh tranh luận.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Chấp

Nên làm Lập khế ước, giao dịch, động thổ, bắt trộm
Không nên Dời nhà, đi xa, mở cửa hàng, xuất tiền của
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Chính Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Bắc

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.