Âm lịch Thứ Hai 11/06/2001, nên đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang

Âm lịch Thứ Hai 11/06/2001 dương lịch nhằm ngày 20/4 âm lịch năm Tân Tỵ. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Hai
11
Tháng 6 năm 2001
20 Ngày âm lịch
Tháng Tư (nhuận) · Năm Tân Tỵ
Ngày thường
NgàyẤt Tỵ
ThángQuý Tỵ
NămTân Tỵ
Tiết khíMang chủng

Giờ hoàng đạo

Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Trực Bế

Nên
Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Tránh
Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Bắc
Tài thần (tài lộc)Đông Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 11/06/2001

Giờ Hoàng Đạo
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Ngũ Hành

Ngày Ất TỵBảo nhật

Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày tốt (bảo nhật).

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa

Chi Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân.

Bành Tổ Bách Kỵ

Ất: "Ất bất tài thực, thiên đa bất trưởng"
Không nên trồng cây, gieo hạt vì cây khó lớn

Tỵ: "Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng"
Không nên đi xa vì dễ mất mát tiền của

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Không Vong Hung

Ngày xấu, mưu sự khó thành, dễ mất công vô ích. Nên tránh việc quan trọng.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bế

Nên làm Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Không nên Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Bắc
Tài Thần (tài lộc) Đông Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.