Âm lịch Thứ Tư 11/04/2046, nên khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học

Âm lịch Thứ Tư 11/04/2046 dương lịch nhằm ngày 6/3 âm lịch năm Bính Dần. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Tư
11
Tháng 4 năm 2046
6 Ngày âm lịch
Tháng Ba · Năm Bính Dần
Ngày thường
NgàyCanh Tý
ThángNhâm Thìn
NămBính Dần
Tiết khíThanh minh

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Trực Thành

Nên
Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Tránh
Kiện tụng, tranh chấp

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Bắc
Tài thần (tài lộc)Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 11/04/2046

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Canh TýBảo nhật

Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày tốt (bảo nhật).

Nạp âm: Bích Thượng Thổ

Chi Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu.

Bành Tổ Bách Kỵ

Canh: "Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương"
Không nên dệt vải, mắc khung cửi vì việc khó thành

: "Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương"
Không nên bói toán, gieo quẻ để tránh tự rước tai ương

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốc Hỷ Cát

Ngày tốt, tin vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, gặp gỡ, hỷ sự.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Thành

Nên làm Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nên Kiện tụng, tranh chấp
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Bắc
Tài Thần (tài lộc) Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.