Âm lịch Thứ Sáu 10/04/2048, nên phá dỡ, chữa bệnh, tháo gỡ việc cũ

Âm lịch Thứ Sáu 10/04/2048 dương lịch nhằm ngày 28/2 âm lịch năm Mậu Thìn. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Sáu
10
Tháng 4 năm 2048
28 Ngày âm lịch
Tháng Hai · Năm Mậu Thìn
Ngày thường
NgàyCanh Tuất
ThángẤt Mão
NămMậu Thìn
Tiết khíThanh minh

Giờ hoàng đạo

Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Trực Phá

Nên
Phá dỡ, chữa bệnh, tháo gỡ việc cũ
Tránh
Cưới hỏi, khai trương, ký kết, khởi công

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Bắc
Tài thần (tài lộc)Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 10/04/2048

Giờ Hoàng Đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Ngũ Hành

Ngày Canh TuấtNghĩa nhật

Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày tốt (nghĩa nhật).

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim

Chi Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi.

Bành Tổ Bách Kỵ

Canh: "Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương"
Không nên dệt vải, mắc khung cửi vì việc khó thành

Tuất: "Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng"
Không nên ăn thịt chó, dễ sinh chuyện quái lạ

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Không Vong Hung

Ngày xấu, mưu sự khó thành, dễ mất công vô ích. Nên tránh việc quan trọng.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Phá

Nên làm Phá dỡ, chữa bệnh, tháo gỡ việc cũ
Không nên Cưới hỏi, khai trương, ký kết, khởi công
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Bắc
Tài Thần (tài lộc) Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.