Âm lịch Chủ Nhật 05/04/1925, nên hầu hết mọi việc đều thuận, san lấp, sửa đường

Âm lịch Chủ Nhật 05/04/1925 dương lịch nhằm ngày 13/3 âm lịch năm Ất Sửu. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Chủ Nhật
5
Tháng 4 năm 1925
13 Ngày âm lịch
Tháng Ba · Năm Ất Sửu
Ngày thường
NgàyKỷ Mùi
ThángCanh Thìn
NămẤt Sửu
Tiết khíThanh minh

Giờ hoàng đạo

Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Trực Bình

Nên
Hầu hết mọi việc đều thuận, san lấp, sửa đường
Tránh
Ít điều kiêng kỵ

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Đông Bắc
Tài thần (tài lộc)Chính Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 05/04/1925

Giờ Hoàng Đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Ngũ Hành

Ngày Kỷ Mùi — Chuyên nhật

Can Chi cùng hành (Thổ), ngày này là ngày tốt (chuyên nhật).

Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa

Chi Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất.

Bành Tổ Bách Kỵ

Kỷ: "Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tinh vong"
Không nên hủy giấy tờ, khế ước để tránh mất mát

Mùi: "Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường"
Không nên uống thuốc để tránh thuốc phản tác dụng

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Xích Khẩu Hung

Ngày xấu, dễ sinh cãi vã, thị phi, mâu thuẫn. Nên giữ lời, tránh tranh luận.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bình

Nên làm Hầu hết mọi việc đều thuận, san lấp, sửa đường
Không nên Ít điều kiêng kỵ
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Đông Bắc
Tài Thần (tài lộc) Chính Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.