Âm lịch Thứ Hai 04/02/2029, nên đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang

Âm lịch Thứ Hai 04/02/2029 dương lịch nhằm ngày 21/12 âm lịch năm Mậu Thân. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Hai
4
Tháng 2 năm 2029
21 Ngày âm lịch
Tháng Chạp · Năm Mậu Thân
Ngày thường
NgàyẤt Sửu
ThángẤt Sửu
NămMậu Thân
Tiết khíLập xuân

Giờ hoàng đạo

Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Trực Bế

Nên
Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Tránh
Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Bắc
Tài thần (tài lộc)Đông Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 04/02/2029

Giờ Hoàng Đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Ngũ Hành

Ngày Ất SửuChế nhật

Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này cát ở mức trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Hải Trung Kim

Chi Sửu lục hợp với , tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Ất: "Ất bất tài thực, thiên đa bất trưởng"
Không nên trồng cây, gieo hạt vì cây khó lớn

Sửu: "Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương"
Không nên nhận chức, đội mũ áo quan để tránh xa quê không về

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốc Hỷ Cát

Ngày tốt, tin vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, gặp gỡ, hỷ sự.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bế

Nên làm Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Không nên Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Bắc
Tài Thần (tài lộc) Đông Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.