Âm lịch Thứ Hai 29/10/2046, nên đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang

Âm lịch Thứ Hai 29/10/2046 dương lịch nhằm ngày 1/10 âm lịch năm Bính Dần. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Hai
29
Tháng 10 năm 2046
1 Ngày âm lịch
Tháng Mười · Năm Bính Dần
Ngày thường
NgàyTân Dậu
ThángKỷ Hợi
NămBính Dần
Tiết khíSương giáng

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Trực Bế

Nên
Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Tránh
Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 29/10/2046

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Tân DậuChuyên nhật

Can Chi cùng hành (Kim), ngày này là ngày tốt (chuyên nhật).

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc

Chi Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý.

Bành Tổ Bách Kỵ

Tân: "Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường"
Không nên làm tương, muối dưa để tránh hỏng hóc

Dậu: "Dậu bất hội khách, chủ hữu cữu"
Không nên hội họp, tiếp khách để tránh phiền phức

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tiểu Cát Cát

Ngày tốt vừa, mọi sự hanh thông. Hợp việc nhỏ, giao dịch, đi lại.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bế

Nên làm Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Không nên Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.