Âm lịch Thứ Ba 27/09/2061, nên đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang

Âm lịch Thứ Ba 27/09/2061 dương lịch nhằm ngày 14/8 âm lịch năm Tân Tỵ. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Ba
27
Tháng 9 năm 2061
14 Ngày âm lịch
Tháng Tám · Năm Tân Tỵ
Ngày thường
NgàyMậu Thân
ThángĐinh Dậu
NămTân Tỵ
Tiết khíThu phân

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Trực Bế

Nên
Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Tránh
Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Đông Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 27/09/2061

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Mậu ThânBảo nhật

Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày tốt (bảo nhật).

Nạp âm: Đại Trạch Thổ

Chi Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ.

Bành Tổ Bách Kỵ

Mậu: "Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường"
Không nên nhận ruộng đất để tránh gia chủ gặp điều không lành

Thân: "Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng"
Không nên kê giường, đặt chỗ ngủ mới

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Xích Khẩu Hung

Ngày xấu, dễ sinh cãi vã, thị phi, mâu thuẫn. Nên giữ lời, tránh tranh luận.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bế

Nên làm Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Không nên Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Đông Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.