Âm lịch Thứ Sáu 26/07/1929, nên chữa bệnh, dọn dẹp, tẩy uế, cúng giải hạn

Âm lịch Thứ Sáu 26/07/1929 dương lịch nhằm ngày 20/6 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ngày Hoàng đạo. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Sáu
26
Tháng 7 năm 1929
20 Ngày âm lịch
Tháng Sáu · Năm Kỷ Tỵ
Ngày Hoàng đạo
NgàyNhâm Thân
ThángTân Mùi
NămKỷ Tỵ
Tiết khíĐại thử

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Trực Trừ

Nên
Chữa bệnh, dọn dẹp, tẩy uế, cúng giải hạn
Tránh
Cưới hỏi, khai trương, xuất hành xa

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Chính Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Bắc

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 26/07/1929

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Nhâm Thân — Nghĩa nhật

Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày tốt (nghĩa nhật).

Nạp âm: Kiếm Phong Kim

Chi Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ.

Bành Tổ Bách Kỵ

Nhâm: "Nhâm bất quyết thủy, cánh nan phòng"
Không nên khơi thông dòng nước, dễ gây khó lường

Thân: "Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng"
Không nên kê giường, đặt chỗ ngủ mới

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Lưu Liên Hung

Ngày xấu, việc thường bị trì hoãn, dây dưa kéo dài. Nên hoãn việc gấp.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Trừ

Nên làm Chữa bệnh, dọn dẹp, tẩy uế, cúng giải hạn
Không nên Cưới hỏi, khai trương, xuất hành xa
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Chính Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Bắc

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.