Âm lịch Thứ Tư 17/09/2031, nên đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang

Âm lịch Thứ Tư 17/09/2031 dương lịch nhằm ngày 1/8 âm lịch năm Tân Hợi. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Tư
17
Tháng 9 năm 2031
1 Ngày âm lịch
Tháng Tám · Năm Tân Hợi
Ngày thường
NgàyCanh Thân
ThángĐinh Dậu
NămTân Hợi
Tiết khíBạch lộ

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Trực Bế

Nên
Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Tránh
Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Bắc
Tài thần (tài lộc)Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 17/09/2031

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Canh ThânChuyên nhật

Can Chi cùng hành (Kim), ngày này là ngày tốt (chuyên nhật).

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc

Chi Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ.

Bành Tổ Bách Kỵ

Canh: "Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương"
Không nên dệt vải, mắc khung cửi vì việc khó thành

Thân: "Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng"
Không nên kê giường, đặt chỗ ngủ mới

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốc Hỷ Cát

Ngày tốt, tin vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, gặp gỡ, hỷ sự.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bế

Nên làm Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Không nên Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Bắc
Tài Thần (tài lộc) Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.