Âm lịch Thứ Sáu 11/07/2059, nên khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học

Âm lịch Thứ Sáu 11/07/2059 dương lịch nhằm ngày 2/6 âm lịch năm Kỷ Mão. Ngày Hoàng đạo. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Sáu
11
Tháng 7 năm 2059
2 Ngày âm lịch
Tháng Sáu · Năm Kỷ Mão
Ngày Hoàng đạo
NgàyKỷ Mão
ThángTân Mùi
NămKỷ Mão
Tiết khíTiểu thử

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Trực Thành

Nên
Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Tránh
Kiện tụng, tranh chấp

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Đông Bắc
Tài thần (tài lộc)Chính Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 11/07/2059

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Kỷ MãoPhạt nhật

Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày xấu (phạt nhật).

Nạp âm: Thành Đầu Thổ

Chi Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.

Bành Tổ Bách Kỵ

Kỷ: "Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tinh vong"
Không nên hủy giấy tờ, khế ước để tránh mất mát

Mão: "Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương"
Không nên đào giếng vì nước không trong ngọt

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Lưu Liên Hung

Ngày xấu, việc thường bị trì hoãn, dây dưa kéo dài. Nên hoãn việc gấp.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Thành

Nên làm Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nên Kiện tụng, tranh chấp
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Đông Bắc
Tài Thần (tài lộc) Chính Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.