Âm lịch Thứ Tư 10/04/2002, nên cưới hỏi, ký kết, nhập học, nhận chức

Âm lịch Thứ Tư 10/04/2002 dương lịch nhằm ngày 28/2 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Tư
10
Tháng 4 năm 2002
28 Ngày âm lịch
Tháng Hai · Năm Nhâm Ngọ
Ngày thường
NgàyMậu Thân
ThángQuý Mão
NămNhâm Ngọ
Tiết khíThanh minh

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Trực Định

Nên
Cưới hỏi, ký kết, nhập học, nhận chức
Tránh
Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Đông Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 10/04/2002

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Mậu ThânBảo nhật

Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày tốt (bảo nhật).

Nạp âm: Đại Trạch Thổ

Chi Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ.

Bành Tổ Bách Kỵ

Mậu: "Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường"
Không nên nhận ruộng đất để tránh gia chủ gặp điều không lành

Thân: "Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng"
Không nên kê giường, đặt chỗ ngủ mới

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Không Vong Hung

Ngày xấu, mưu sự khó thành, dễ mất công vô ích. Nên tránh việc quan trọng.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Định

Nên làm Cưới hỏi, ký kết, nhập học, nhận chức
Không nên Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Đông Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.