Âm lịch Thứ Tư 10/02/1954, nên cúng bái, cầu an, tế lễ

Âm lịch Thứ Tư 10/02/1954 dương lịch nhằm ngày 8/1 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Tư
10
Tháng 2 năm 1954
8 Ngày âm lịch
Tháng Giêng · Năm Giáp Ngọ
Ngày thường
NgàyĐinh Dậu
ThángBính Dần
NămGiáp Ngọ
Tiết khíLập xuân

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Trực Nguy

Nên
Cúng bái, cầu an, tế lễ
Tránh
Leo cao, đi xa, đi thuyền, việc mạo hiểm

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Chính Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Tây

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 10/02/1954

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Đinh Dậu — Chế nhật

Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này cát ở mức trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa

Chi Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý.

Bành Tổ Bách Kỵ

Đinh: "Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang"
Không nên cắt tóc để tránh sinh mụn nhọt

Dậu: "Dậu bất hội khách, chủ hữu cữu"
Không nên hội họp, tiếp khách để tránh phiền phức

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốc Hỷ Cát

Ngày tốt, tin vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, gặp gỡ, hỷ sự.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Nguy

Nên làm Cúng bái, cầu an, tế lễ
Không nên Leo cao, đi xa, đi thuyền, việc mạo hiểm
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Chính Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Tây

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.