Âm lịch Thứ Sáu 06/10/1978, nên cưới hỏi, ký kết, nhập học, nhận chức

Âm lịch Thứ Sáu 06/10/1978 dương lịch nhằm ngày 5/9 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Sáu
6
Tháng 10 năm 1978
5 Ngày âm lịch
Tháng Chín · Năm Mậu Ngọ
Ngày thường
NgàyTân Sửu
ThángNhâm Tuất
NămMậu Ngọ
Tiết khíThu phân

Giờ hoàng đạo

Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Trực Định

Nên
Cưới hỏi, ký kết, nhập học, nhận chức
Tránh
Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 06/10/1978

Giờ Hoàng Đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Ngũ Hành

Ngày Tân SửuNghĩa nhật

Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày tốt (nghĩa nhật).

Nạp âm: Bích Thượng Thổ

Chi Sửu lục hợp với , tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Tân: "Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường"
Không nên làm tương, muối dưa để tránh hỏng hóc

Sửu: "Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương"
Không nên nhận chức, đội mũ áo quan để tránh xa quê không về

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Lưu Liên Hung

Ngày xấu, việc thường bị trì hoãn, dây dưa kéo dài. Nên hoãn việc gấp.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Định

Nên làm Cưới hỏi, ký kết, nhập học, nhận chức
Không nên Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.