Âm lịch Thứ Sáu 04/09/1959, nên lập khế ước, giao dịch, động thổ, bắt trộm

Âm lịch Thứ Sáu 04/09/1959 dương lịch nhằm ngày 2/8 âm lịch năm Kỷ Hợi. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Sáu
4
Tháng 9 năm 1959
2 Ngày âm lịch
Tháng Tám · Năm Kỷ Hợi
Ngày thường
NgàyKỷ Sửu
ThángQuý Dậu
NămKỷ Hợi
Tiết khíXử thử

Giờ hoàng đạo

Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Trực Chấp

Nên
Lập khế ước, giao dịch, động thổ, bắt trộm
Tránh
Dời nhà, đi xa, mở cửa hàng, xuất tiền của

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Đông Bắc
Tài thần (tài lộc)Chính Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 04/09/1959

Giờ Hoàng Đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Ngũ Hành

Ngày Kỷ Sửu — Chuyên nhật

Can Chi cùng hành (Thổ), ngày này là ngày tốt (chuyên nhật).

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa

Chi Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Kỷ: "Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tinh vong"
Không nên hủy giấy tờ, khế ước để tránh mất mát

Sửu: "Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương"
Không nên nhận chức, đội mũ áo quan để tránh xa quê không về

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Xích Khẩu Hung

Ngày xấu, dễ sinh cãi vã, thị phi, mâu thuẫn. Nên giữ lời, tránh tranh luận.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Chấp

Nên làm Lập khế ước, giao dịch, động thổ, bắt trộm
Không nên Dời nhà, đi xa, mở cửa hàng, xuất tiền của
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Đông Bắc
Tài Thần (tài lộc) Chính Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.