Âm lịch Thứ Tư 28/01/1948, nên đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang

Âm lịch Thứ Tư 28/01/1948 dương lịch nhằm ngày 18/12 âm lịch năm Đinh Hợi. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Tư
28
Tháng 1 năm 1948
18 Ngày âm lịch
Tháng Chạp · Năm Đinh Hợi
Ngày thường
NgàyNhâm Tý
ThángQuý Sửu
NămĐinh Hợi
Tiết khíĐại hàn

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Trực Bế

Nên
Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Tránh
Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Chính Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Bắc

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 28/01/1948

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Nhâm Tý — Chuyên nhật

Can Chi cùng hành (Thủy), ngày này là ngày tốt (chuyên nhật).

Nạp âm: Tang Đố Mộc

Chi Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu.

Bành Tổ Bách Kỵ

Nhâm: "Nhâm bất quyết thủy, cánh nan phòng"
Không nên khơi thông dòng nước, dễ gây khó lường

Tý: "Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương"
Không nên bói toán, gieo quẻ để tránh tự rước tai ương

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Không Vong Hung

Ngày xấu, mưu sự khó thành, dễ mất công vô ích. Nên tránh việc quan trọng.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bế

Nên làm Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Không nên Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Chính Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Bắc

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.