Âm lịch Thứ Ba 20/04/1999, nên khai trương, nhập học, xây dựng, cầu phúc

Âm lịch Thứ Ba 20/04/1999 dương lịch nhằm ngày 5/3 âm lịch năm Kỷ Mão. Ngày Hoàng đạo. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Ba
20
Tháng 4 năm 1999
5 Ngày âm lịch
Tháng Ba · Năm Kỷ Mão
Ngày Hoàng đạo
NgàyNhâm Dần
ThángMậu Thìn
NămKỷ Mão
Tiết khíCốc vũ

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Trực Khai

Nên
Khai trương, nhập học, xây dựng, cầu phúc
Tránh
An táng, động thổ nơi mộ phần

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Chính Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Bắc

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 20/04/1999

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Nhâm DầnBảo nhật

Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày tốt (bảo nhật).

Nạp âm: Kim Bạch Kim

Chi Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi.

Bành Tổ Bách Kỵ

Nhâm: "Nhâm bất quyết thủy, cánh nan phòng"
Không nên khơi thông dòng nước, dễ gây khó lường

Dần: "Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường"
Không nên cúng tế vì thần linh không chứng giám

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Lưu Liên Hung

Ngày xấu, việc thường bị trì hoãn, dây dưa kéo dài. Nên hoãn việc gấp.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Khai

Nên làm Khai trương, nhập học, xây dựng, cầu phúc
Không nên An táng, động thổ nơi mộ phần
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Chính Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Bắc

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.