Âm lịch Thứ Sáu 19/07/2058, nên đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang

Âm lịch Thứ Sáu 19/07/2058 dương lịch nhằm ngày 29/5 âm lịch năm Mậu Dần. Ngày Hoàng đạo. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Sáu
19
Tháng 7 năm 2058
29 Ngày âm lịch
Tháng Năm · Năm Mậu Dần
Ngày Hoàng đạo
NgàyNhâm Ngọ
ThángMậu Ngọ
NămMậu Dần
Tiết khíTiểu thử

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Trực Bế

Nên
Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Tránh
Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Chính Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Bắc

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 19/07/2058

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Nhâm NgọChế nhật

Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này cát ở mức trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Dương Liễu Mộc

Chi Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Tuất và Dần thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão.

Bành Tổ Bách Kỵ

Nhâm: "Nhâm bất quyết thủy, cánh nan phòng"
Không nên khơi thông dòng nước, dễ gây khó lường

Ngọ: "Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương"
Không nên lợp nhà, làm mái để tránh phải làm lại

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Xích Khẩu Hung

Ngày xấu, dễ sinh cãi vã, thị phi, mâu thuẫn. Nên giữ lời, tránh tranh luận.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bế

Nên làm Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Không nên Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Chính Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Bắc

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.