Âm lịch Thứ Tư 17/02/1943, nên cưới hỏi, ký kết, nhập học, nhận chức

Âm lịch Thứ Tư 17/02/1943 dương lịch nhằm ngày 13/1 âm lịch năm Quý Mùi. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Tư
17
Tháng 2 năm 1943
13 Ngày âm lịch
Tháng Giêng · Năm Quý Mùi
Ngày thường
NgàyBính Ngọ
ThángGiáp Dần
NămQuý Mùi
Tiết khíLập xuân

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Trực Định

Nên
Cưới hỏi, ký kết, nhập học, nhận chức
Tránh
Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Tây

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 17/02/1943

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Bính Ngọ — Chuyên nhật

Can Chi cùng hành (Hỏa), ngày này là ngày tốt (chuyên nhật).

Nạp âm: Thiên Hà Thủy

Chi Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Tuất và Dần thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão.

Bành Tổ Bách Kỵ

Bính: "Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương"
Không nên sửa bếp để tránh tai họa về lửa

Ngọ: "Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương"
Không nên lợp nhà, làm mái để tránh phải làm lại

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Lưu Liên Hung

Ngày xấu, việc thường bị trì hoãn, dây dưa kéo dài. Nên hoãn việc gấp.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Định

Nên làm Cưới hỏi, ký kết, nhập học, nhận chức
Không nên Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Tây

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.