Âm lịch Thứ Sáu 11/06/2049, nên đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang

Âm lịch Thứ Sáu 11/06/2049 dương lịch nhằm ngày 12/5 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Sáu
11
Tháng 6 năm 2049
12 Ngày âm lịch
Tháng Năm · Năm Kỷ Tỵ
Ngày thường
NgàyĐinh Tỵ
ThángCanh Ngọ
NămKỷ Tỵ
Tiết khíMang chủng

Giờ hoàng đạo

Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Trực Bế

Nên
Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Tránh
Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Chính Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Tây

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 11/06/2049

Giờ Hoàng Đạo
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Ngũ Hành

Ngày Đinh TỵChuyên nhật

Can Chi cùng hành (Hỏa), ngày này là ngày tốt (chuyên nhật).

Nạp âm: Sa Trung Thổ

Chi Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân.

Bành Tổ Bách Kỵ

Đinh: "Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang"
Không nên cắt tóc để tránh sinh mụn nhọt

Tỵ: "Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng"
Không nên đi xa vì dễ mất mát tiền của

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tiểu Cát Cát

Ngày tốt vừa, mọi sự hanh thông. Hợp việc nhỏ, giao dịch, đi lại.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bế

Nên làm Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Không nên Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Chính Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Tây

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.