Âm lịch Thứ Năm 11/12/1952, nên hầu hết mọi việc đều thuận, san lấp, sửa đường

Âm lịch Thứ Năm 11/12/1952 dương lịch nhằm ngày 25/10 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Năm
11
Tháng 12 năm 1952
25 Ngày âm lịch
Tháng Mười · Năm Nhâm Thìn
Ngày thường
NgàyTân Mão
ThángTân Hợi
NămNhâm Thìn
Tiết khíĐại tuyết

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Trực Bình

Nên
Hầu hết mọi việc đều thuận, san lấp, sửa đường
Tránh
Ít điều kiêng kỵ

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 11/12/1952

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Tân Mão — Chế nhật

Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này cát ở mức trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Tùng Bách Mộc

Chi Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.

Bành Tổ Bách Kỵ

Tân: "Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường"
Không nên làm tương, muối dưa để tránh hỏng hóc

Mão: "Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương"
Không nên đào giếng vì nước không trong ngọt

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tiểu Cát Cát

Ngày tốt vừa, mọi sự hanh thông. Hợp việc nhỏ, giao dịch, đi lại.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bình

Nên làm Hầu hết mọi việc đều thuận, san lấp, sửa đường
Không nên Ít điều kiêng kỵ
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.