Âm lịch Chủ Nhật 09/09/1990, nên cưới hỏi, ký kết, nhập học, nhận chức

Âm lịch Chủ Nhật 09/09/1990 dương lịch nhằm ngày 21/7 âm lịch năm Canh Ngọ. Ngày Hoàng đạo. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Chủ Nhật
9
Tháng 9 năm 1990
21 Ngày âm lịch
Tháng Bảy · Năm Canh Ngọ
Ngày Hoàng đạo
NgàyĐinh Sửu
ThángGiáp Thân
NămCanh Ngọ
Tiết khíBạch lộ

Giờ hoàng đạo

Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Trực Định

Nên
Cưới hỏi, ký kết, nhập học, nhận chức
Tránh
Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Chính Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Tây

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 09/09/1990

Giờ Hoàng Đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Ngũ Hành

Ngày Đinh SửuBảo nhật

Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày tốt (bảo nhật).

Nạp âm: Giản Hạ Thủy

Chi Sửu lục hợp với , tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Đinh: "Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang"
Không nên cắt tóc để tránh sinh mụn nhọt

Sửu: "Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương"
Không nên nhận chức, đội mũ áo quan để tránh xa quê không về

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Xích Khẩu Hung

Ngày xấu, dễ sinh cãi vã, thị phi, mâu thuẫn. Nên giữ lời, tránh tranh luận.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Định

Nên làm Cưới hỏi, ký kết, nhập học, nhận chức
Không nên Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Chính Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Tây

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.