Âm lịch Thứ Tư 09/07/2053, nên đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang

Âm lịch Thứ Tư 09/07/2053 dương lịch nhằm ngày 24/5 âm lịch năm Quý Dậu. Ngày Hoàng đạo. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Tư
9
Tháng 7 năm 2053
24 Ngày âm lịch
Tháng Năm · Năm Quý Dậu
Ngày Hoàng đạo
NgàyBính Ngọ
ThángMậu Ngọ
NămQuý Dậu
Tiết khíTiểu thử

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Trực Bế

Nên
Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Tránh
Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Tây

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 09/07/2053

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Bính NgọChuyên nhật

Can Chi cùng hành (Hỏa), ngày này là ngày tốt (chuyên nhật).

Nạp âm: Thiên Hà Thủy

Chi Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Tuất và Dần thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão.

Bành Tổ Bách Kỵ

Bính: "Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương"
Không nên sửa bếp để tránh tai họa về lửa

Ngọ: "Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương"
Không nên lợp nhà, làm mái để tránh phải làm lại

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tiểu Cát Cát

Ngày tốt vừa, mọi sự hanh thông. Hợp việc nhỏ, giao dịch, đi lại.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bế

Nên làm Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Không nên Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Tây

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.