Âm lịch Thứ Năm 28/02/2041, nên khai trương, cầu tài, nhập kho, tế lễ

Âm lịch Thứ Năm 28/02/2041 dương lịch nhằm ngày 28/1 âm lịch năm Tân Dậu. Ngày Hoàng đạo. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Năm
28
Tháng 2 năm 2041
28 Ngày âm lịch
Tháng Giêng · Năm Tân Dậu
Ngày Hoàng đạo
NgàyNhâm Thìn
ThángCanh Dần
NămTân Dậu
Tiết khíVũ thủy

Giờ hoàng đạo

Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Trực Mãn

Nên
Khai trương, cầu tài, nhập kho, tế lễ
Tránh
An táng, uống thuốc, kiện tụng

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Chính Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Bắc

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 28/02/2041

Giờ Hoàng Đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Ngũ Hành

Ngày Nhâm ThìnPhạt nhật

Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày xấu (phạt nhật).

Nạp âm: Trường Lưu Thủy

Chi Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân và Tý thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu.

Bành Tổ Bách Kỵ

Nhâm: "Nhâm bất quyết thủy, cánh nan phòng"
Không nên khơi thông dòng nước, dễ gây khó lường

Thìn: "Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang"
Không nên khóc than để tránh tang chồng tang

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tiểu Cát Cát

Ngày tốt vừa, mọi sự hanh thông. Hợp việc nhỏ, giao dịch, đi lại.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Mãn

Nên làm Khai trương, cầu tài, nhập kho, tế lễ
Không nên An táng, uống thuốc, kiện tụng
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Chính Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Bắc

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.