Âm lịch Thứ Hai 25/01/2049, nên đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang

Âm lịch Thứ Hai 25/01/2049 dương lịch nhằm ngày 22/12 âm lịch năm Mậu Thìn. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Hai
25
Tháng 1 năm 2049
22 Ngày âm lịch
Tháng Chạp · Năm Mậu Thìn
Ngày thường
NgàyCanh Tý
ThángẤt Sửu
NămMậu Thìn
Tiết khíĐại hàn

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Trực Bế

Nên
Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Tránh
Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Bắc
Tài thần (tài lộc)Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 25/01/2049

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Canh TýBảo nhật

Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày tốt (bảo nhật).

Nạp âm: Bích Thượng Thổ

Chi Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu.

Bành Tổ Bách Kỵ

Canh: "Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương"
Không nên dệt vải, mắc khung cửi vì việc khó thành

: "Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương"
Không nên bói toán, gieo quẻ để tránh tự rước tai ương

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Xích Khẩu Hung

Ngày xấu, dễ sinh cãi vã, thị phi, mâu thuẫn. Nên giữ lời, tránh tranh luận.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bế

Nên làm Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Không nên Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Bắc
Tài Thần (tài lộc) Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.