Âm lịch Thứ Tư 23/10/1946, nên khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học

Âm lịch Thứ Tư 23/10/1946 dương lịch nhằm ngày 29/9 âm lịch năm Bính Tuất. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Tư
23
Tháng 10 năm 1946
29 Ngày âm lịch
Tháng Chín · Năm Bính Tuất
Ngày thường
NgàyCanh Ngọ
ThángMậu Tuất
NămBính Tuất
Tiết khíHàn lộ

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Trực Thành

Nên
Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Tránh
Kiện tụng, tranh chấp

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Bắc
Tài thần (tài lộc)Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 23/10/1946

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Canh Ngọ — Phạt nhật

Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày xấu (phạt nhật).

Nạp âm: Lộ Bàng Thổ

Chi Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Tuất và Dần thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão.

Bành Tổ Bách Kỵ

Canh: "Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương"
Không nên dệt vải, mắc khung cửi vì việc khó thành

Ngọ: "Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương"
Không nên lợp nhà, làm mái để tránh phải làm lại

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Lưu Liên Hung

Ngày xấu, việc thường bị trì hoãn, dây dưa kéo dài. Nên hoãn việc gấp.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Thành

Nên làm Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nên Kiện tụng, tranh chấp
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Bắc
Tài Thần (tài lộc) Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.