Âm lịch Thứ Hai 09/01/1950, nên hầu hết mọi việc đều thuận, san lấp, sửa đường

Âm lịch Thứ Hai 09/01/1950 dương lịch nhằm ngày 21/11 âm lịch năm Kỷ Sửu. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Hai
9
Tháng 1 năm 1950
21 Ngày âm lịch
Tháng Mười Một · Năm Kỷ Sửu
Ngày thường
NgàyGiáp Thìn
ThángBính Tý
NămKỷ Sửu
Tiết khíTiểu hàn

Giờ hoàng đạo

Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Trực Bình

Nên
Hầu hết mọi việc đều thuận, san lấp, sửa đường
Tránh
Ít điều kiêng kỵ

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Đông Bắc
Tài thần (tài lộc)Đông Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 09/01/1950

Giờ Hoàng Đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Ngũ Hành

Ngày Giáp Thìn — Chế nhật

Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này cát ở mức trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa

Chi Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân và Tý thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu.

Bành Tổ Bách Kỵ

Giáp: "Giáp bất khai thương, tài vật háo tán"
Không nên mở cửa hàng, khai trương để tránh hao tán tiền của

Thìn: "Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang"
Không nên khóc than để tránh tang chồng tang

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Lưu Liên Hung

Ngày xấu, việc thường bị trì hoãn, dây dưa kéo dài. Nên hoãn việc gấp.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bình

Nên làm Hầu hết mọi việc đều thuận, san lấp, sửa đường
Không nên Ít điều kiêng kỵ
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Đông Bắc
Tài Thần (tài lộc) Đông Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.