Âm lịch Thứ Bảy 06/08/1910, nên khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học

Âm lịch Thứ Bảy 06/08/1910 dương lịch nhằm ngày 2/7 âm lịch năm Canh Tuất. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Bảy
6
Tháng 8 năm 1910
2 Ngày âm lịch
Tháng Bảy · Năm Canh Tuất
Ngày thường
NgàyQuý Mão
ThángGiáp Thân
NămCanh Tuất
Tiết khíĐại thử

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Trực Thành

Nên
Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Tránh
Kiện tụng, tranh chấp

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Đông Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Bắc

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 06/08/1910

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Quý Mão — Bảo nhật

Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày tốt (bảo nhật).

Nạp âm: Kim Bạch Kim

Chi Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.

Bành Tổ Bách Kỵ

Quý: "Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường"
Không nên kiện tụng vì lý lẽ yếu, đối phương mạnh

Mão: "Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương"
Không nên đào giếng vì nước không trong ngọt

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốc Hỷ Cát

Ngày tốt, tin vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, gặp gỡ, hỷ sự.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Thành

Nên làm Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nên Kiện tụng, tranh chấp
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Đông Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Bắc

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.