Âm lịch Thứ Năm 29/04/2049, nên phá dỡ, chữa bệnh, tháo gỡ việc cũ

Âm lịch Thứ Năm 29/04/2049 dương lịch nhằm ngày 28/3 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Năm
29
Tháng 4 năm 2049
28 Ngày âm lịch
Tháng Ba · Năm Kỷ Tỵ
Ngày thường
NgàyGiáp Tuất
ThángMậu Thìn
NămKỷ Tỵ
Tiết khíCốc vũ

Giờ hoàng đạo

Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Trực Phá

Nên
Phá dỡ, chữa bệnh, tháo gỡ việc cũ
Tránh
Cưới hỏi, khai trương, ký kết, khởi công

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Đông Bắc
Tài thần (tài lộc)Đông Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 29/04/2049

Giờ Hoàng Đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Ngũ Hành

Ngày Giáp TuấtChế nhật

Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này cát ở mức trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa

Chi Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi.

Bành Tổ Bách Kỵ

Giáp: "Giáp bất khai thương, tài vật háo tán"
Không nên mở cửa hàng, khai trương để tránh hao tán tiền của

Tuất: "Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng"
Không nên ăn thịt chó, dễ sinh chuyện quái lạ

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Đại An Cát

Ngày tốt, mọi việc bình an, thuận lợi. Thích hợp cầu tài, gặp gỡ, khởi sự lâu dài.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Phá

Nên làm Phá dỡ, chữa bệnh, tháo gỡ việc cũ
Không nên Cưới hỏi, khai trương, ký kết, khởi công
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Đông Bắc
Tài Thần (tài lộc) Đông Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.