Âm lịch Thứ Ba 29/02/1972, nên xuất hành, cầu tài, gặp gỡ quan trọng, nhậm chức

Âm lịch Thứ Ba 29/02/1972 dương lịch nhằm ngày 15/1 âm lịch năm Nhâm Tý. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Ba
29
Tháng 2 năm 1972
15 Ngày âm lịch
Tháng Giêng · Năm Nhâm Tý
Ngày thường
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
NgàyCanh Dần
ThángNhâm Dần
NămNhâm Tý
Tiết khíVũ thủy

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Trực Kiến

Nên
Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ quan trọng, nhậm chức
Tránh
Động thổ, đào giếng, an táng

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Bắc
Tài thần (tài lộc)Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 29/02/1972

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Ngũ Hành

Ngày Canh DầnChế nhật

Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này cát ở mức trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Tùng Bách Mộc

Chi Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi.

Bành Tổ Bách Kỵ

Canh: "Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương"
Không nên dệt vải, mắc khung cửi vì việc khó thành

Dần: "Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường"
Không nên cúng tế vì thần linh không chứng giám

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Xích Khẩu Hung

Ngày xấu, dễ sinh cãi vã, thị phi, mâu thuẫn. Nên giữ lời, tránh tranh luận.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Kiến

Nên làm Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ quan trọng, nhậm chức
Không nên Động thổ, đào giếng, an táng
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Bắc
Tài Thần (tài lộc) Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.