Âm lịch Thứ Hai 29/11/2038, nên đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang

Âm lịch Thứ Hai 29/11/2038 dương lịch nhằm ngày 4/11 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Hai
29
Tháng 11 năm 2038
4 Ngày âm lịch
Tháng Mười Một · Năm Mậu Ngọ
Ngày thường
NgàyCanh Tuất
ThángGiáp Tý
NămMậu Ngọ
Tiết khíTiểu tuyết

Giờ hoàng đạo

Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Trực Bế

Nên
Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Tránh
Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Bắc
Tài thần (tài lộc)Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 29/11/2038

Giờ Hoàng Đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Ngũ Hành

Ngày Canh TuấtNghĩa nhật

Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày tốt (nghĩa nhật).

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim

Chi Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi.

Bành Tổ Bách Kỵ

Canh: "Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương"
Không nên dệt vải, mắc khung cửi vì việc khó thành

Tuất: "Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng"
Không nên ăn thịt chó, dễ sinh chuyện quái lạ

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốc Hỷ Cát

Ngày tốt, tin vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, gặp gỡ, hỷ sự.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bế

Nên làm Đắp đê, lấp hố, kết thúc việc dở dang
Không nên Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Bắc
Tài Thần (tài lộc) Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.