Âm lịch Thứ Sáu 19/11/1999, nên xuất hành, cầu tài, gặp gỡ quan trọng, nhậm chức

Âm lịch Thứ Sáu 19/11/1999 dương lịch nhằm ngày 12/10 âm lịch năm Kỷ Mão. Ngày Hoàng đạo. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Sáu
19
Tháng 11 năm 1999
12 Ngày âm lịch
Tháng Mười · Năm Kỷ Mão
Ngày Hoàng đạo
NgàyẤt Hợi
ThángẤt Hợi
NămKỷ Mão
Tiết khíLập đông

Giờ hoàng đạo

Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Trực Kiến

Nên
Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ quan trọng, nhậm chức
Tránh
Động thổ, đào giếng, an táng

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Bắc
Tài thần (tài lộc)Đông Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 19/11/1999

Giờ Hoàng Đạo
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Ngũ Hành

Ngày Ất HợiNghĩa nhật

Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày tốt (nghĩa nhật).

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa

Chi Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần.

Bành Tổ Bách Kỵ

Ất: "Ất bất tài thực, thiên đa bất trưởng"
Không nên trồng cây, gieo hạt vì cây khó lớn

Hợi: "Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương"
Không nên cưới gả để tránh chia ly

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Xích Khẩu Hung

Ngày xấu, dễ sinh cãi vã, thị phi, mâu thuẫn. Nên giữ lời, tránh tranh luận.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Kiến

Nên làm Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ quan trọng, nhậm chức
Không nên Động thổ, đào giếng, an táng
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Bắc
Tài Thần (tài lộc) Đông Nam

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.