Âm lịch Thứ Năm 14/11/1946, nên lập khế ước, giao dịch, động thổ, bắt trộm

Âm lịch Thứ Năm 14/11/1946 dương lịch nhằm ngày 21/10 âm lịch năm Bính Tuất. Ngày Hoàng đạo. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Năm
14
Tháng 11 năm 1946
21 Ngày âm lịch
Tháng Mười · Năm Bính Tuất
Ngày Hoàng đạo
NgàyNhâm Thìn
ThángKỷ Hợi
NămBính Tuất
Tiết khíLập đông

Giờ hoàng đạo

Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Trực Chấp

Nên
Lập khế ước, giao dịch, động thổ, bắt trộm
Tránh
Dời nhà, đi xa, mở cửa hàng, xuất tiền của

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Chính Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Bắc

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 14/11/1946

Giờ Hoàng Đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Ngũ Hành

Ngày Nhâm Thìn — Phạt nhật

Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày xấu (phạt nhật).

Nạp âm: Trường Lưu Thủy

Chi Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân và Tý thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu.

Bành Tổ Bách Kỵ

Nhâm: "Nhâm bất quyết thủy, cánh nan phòng"
Không nên khơi thông dòng nước, dễ gây khó lường

Thìn: "Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang"
Không nên khóc than để tránh tang chồng tang

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Đại An Cát

Ngày tốt, mọi việc bình an, thuận lợi. Thích hợp cầu tài, gặp gỡ, khởi sự lâu dài.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Chấp

Nên làm Lập khế ước, giao dịch, động thổ, bắt trộm
Không nên Dời nhà, đi xa, mở cửa hàng, xuất tiền của
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Chính Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Bắc

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.