Âm lịch Thứ Năm 10/06/2049, nên khai trương, nhập học, xây dựng, cầu phúc

Âm lịch Thứ Năm 10/06/2049 dương lịch nhằm ngày 11/5 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Năm
10
Tháng 6 năm 2049
11 Ngày âm lịch
Tháng Năm · Năm Kỷ Tỵ
Ngày thường
NgàyBính Thìn
ThángCanh Ngọ
NămKỷ Tỵ
Tiết khíMang chủng

Giờ hoàng đạo

Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Trực Khai

Nên
Khai trương, nhập học, xây dựng, cầu phúc
Tránh
An táng, động thổ nơi mộ phần

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Tây

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 10/06/2049

Giờ Hoàng Đạo
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Ngũ Hành

Ngày Bính ThìnBảo nhật

Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày tốt (bảo nhật).

Nạp âm: Sa Trung Thổ

Chi Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân và Tý thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu.

Bành Tổ Bách Kỵ

Bính: "Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương"
Không nên sửa bếp để tránh tai họa về lửa

Thìn: "Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang"
Không nên khóc than để tránh tang chồng tang

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Xích Khẩu Hung

Ngày xấu, dễ sinh cãi vã, thị phi, mâu thuẫn. Nên giữ lời, tránh tranh luận.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Khai

Nên làm Khai trương, nhập học, xây dựng, cầu phúc
Không nên An táng, động thổ nơi mộ phần
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Tây

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.